空言
không ngôn
Hán Việt: không ngôn · Pinyin: kōng yán
Tổng quan
ời nói lông bông, không ra đâu. không ngôn không ngôn ☆Lời nói lông bông, không ra đâu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ời nói lông bông, không ra đâu. không ngôn không ngôn ☆Lời nói lông bông, không ra đâu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空泛而不切實際的言論。《文選.謝靈運.晚出西射堂》:「安排徒空言,幽獨賴鳴琴。」《文明小史》第四六回:「我在西報上,看見這種議論,也不止一次了,耳朵裡鬧鬧吵吵,也有了兩三年了,光景是徒託空言罷?」也作「空談」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓不切实际的话; 谓只起褒贬作用而不见用于当世的言论主张。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不切实际的话。 2.谓只起褒贬作用而不见用于当世的言论主张。
Eng
- Cihui 空言 ōngyán n. empty verbiage
ja
- JMdict falsehood|lie