实话
thật thoại
Hán Việt: thật thoại · Pinyin: shí huà
Tổng quan
THOẠI, HOẠI lời nói thật; nói thực. nói thật; có thật nói thật
1.符合实情的话。与假话相对。
真話。《初刻拍案驚奇》卷七:「三藏也只道實話,自覺有些快活。」《紅樓夢》第六七回:「別的事奴才不知道,奴才剛纔說的,字字是實話。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thật
- Tần suất từ thật thoại: lời nói thật/nói thực; nói thực
- Biên soạn 實話 shíhuà* n. truth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真話。《初刻拍案驚奇》卷七:「三藏也只道實話,自覺有些快活。」《紅樓夢》第六七回:「別的事奴才不知道,奴才剛纔說的,字字是實話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.符合实情的话。与假话相对。
Eng
- Cihui truth
- Tần suất từ 實話 shíhuà* n. truth , Nǐ yào ∼ shíshuō. You should tell the truth as it is
Đức
- Handedict Wahrheit