空論
không luận
Hán Việt: không luận · Pinyin: kōng lùn
Tổng quan
nói suông: lời bàn luận trống rỗng
Nghĩa
Việt
- Cihui nói suông; lời bàn luận trống rỗng。空洞的言論。 不切實際的空論。 những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế. 少發空論,多做實事。 ít đýa ra những lời bàn luận trống rỗng, làm nhiều việc thực tế.
- Cihui nói suông: lời bàn luận trống rỗng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不察客觀事實而發的空泛論調。如:「他總愛滔滔不絕地發表空論,令人覺得膚淺。」《三國志.卷二四.魏書.韓崔高孫王傳.高柔》:「事須判決,空論刑措之美,無聞當不之實哉?」
Eng
- Cihui 空論 ōnglùn n. empty talk
ja
- JMdict abstract or impracticable theory