空谷傳聲

kōng gǔ chuán shēng không cốc truyện thanh

Hán Việt: không cốc truyện thanh · Pinyin: kōng gǔ chuán shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (cốc) + (truyện) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在山谷里叫喊一声,立刻听到回声。比喻反应极快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人在山谷里发出声音﹐即可听到回声。语本南朝梁武帝《净业赋》"若虚谷之应声﹐似游形之有影。" 2.一种游戏。