空谷傳聲

kōng gǔ chuán shēng không cốc truyện thanh

Hán Việt: không cốc truyện thanh · Pinyin: kōng gǔ chuán shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (cốc) + (truyện) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在空曠的山谷中發出聲響,便能聽到回聲。南朝梁.周興嗣《千字文》:「空谷傳聲,虛堂習聽。」《彭公案》第五七回:「劉德太到了頭道大寨門,聽得裡面殺聲不止,又是夜靜更深,空谷傳聲,聽的又遠。」 2.一種利用音韻學知識的文字遊戲。《鏡花緣》第七九回:「蘭芬又教眾人『空谷傳聲』。談了多時。」