空豁豁
không khoát khoát
Hán Việt: không khoát khoát · Pinyin: kōng huō huō
Tổng quan
KHÔNG KHOÁT KHOÁT Trống thông thống. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho trạng thái rỗng thênh của tâm, khi đã quét sạch vô minh đen tối. NTNL q. thượng ghi: 打破黑漆桶、十方空豁豁。 Đập bể thùng sơn đen, mười phương trống thông thống.
Nghĩa
Việt
- Cihui KHÔNG KHOÁT KHOÁT Trống thông thống. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho trạng thái rỗng thênh của tâm, khi đã quét sạch vô minh đen tối. NTNL q. thượng ghi: 打破黑漆桶、十方空豁豁。 Đập bể thùng sơn đen, mười phương trống thông thống.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容一切空虚﹐毫无牵挂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容一切空虚﹐毫无牵挂。