空費

kōng fèi không phí

Hán Việt: không phí · Pinyin: kōng fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (phí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平白浪費。如:「你對他說再多都是空費力氣。」《三國演義》第三○回:「袁軍掘伏道到塹邊,果不能入,空費軍力。」宋.陳起〈古硯送趙明府〉詩:「學字不工空費紙,吟詩雖苦未成編。」

Eng

  • Cihui 空費 ōngfèi v. waste (time/money)

ja

  • JMdict waste|wastefulness