空跑

không bào

Hán Việt: không bào

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (bào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白跑一趟、沒能達到目的。如:「把你在家的時間告訴我,免得我空跑一趟。」也作「白跑」、「白來」。

Eng

  • Cihui 空跑 ōngpǎo* v. hurry in vain