空路

không lộ

Hán Việt: không lộ

Tổng quan

KHÔNG LỘ (?-1119) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 9. Sư họ Dương, quê ở làng Hải Thanh, miền Bắc Việt Nam. Phong cách sư thoát tục, chỉ tinh chuyên thiền định, trải bao năm tu tập, ăn cây mặc cỏ, quên cả thân mình. Sau khi đắc đạo, sư có thể bay trên không hoặc đi trên mặt nước, cọp thấy phải cúi đầu, rồng gặp cũng nép phục. Tác phẩm gồm 2 bài kệ: 1. Ngôn hoài 擇得龍蛇地可居 野情終日樂無餘 有時直…

Cấu tạo: (không) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÔNG LỘ (?-1119) Thiền sư đời Lý, thuộc dòng Vô Ngôn Thông đời thứ 9. Sư họ Dương, quê ở làng Hải Thanh, miền Bắc Việt Nam. Phong cách sư thoát tục, chỉ tinh chuyên thiền định, trải bao năm tu tập, ăn cây mặc cỏ, quên cả thân mình. Sau khi đắc đạo, sư có thể bay trên không hoặc…

ja

  • JMdict air route|air lane|by air|by plane