空身
không thân
Hán Việt: không thân · Pinyin: kōng shēn
Tổng quan
tay không (không mang gì) | một mình
Nghĩa
Việt
- Cihui tay không (không mang gì) | một mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不攜帶物件。《三國演義》第五○回:「獨雲長不獲一人一騎,空身回見玄德。」《初刻拍案驚奇》卷三:「每日午飯已畢,便空身走去山裡尋幾個麞鹿獸兔還家。」也作「罄身」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)指身边没有携带东西他连换洗衣服都没带,就~儿去了广州。
Eng
- CC-CEDICT empty handed (carrying nothing)|alone
- Cihui empty handed (carrying nothing); alone
ja
- JMdict traveling alone and with little luggage (travelling)