空軍

kōng jūnkhông quân

Hán Việt: không quân · Pinyin: kōng jūn

Tổng quan

không quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

以航空兵为主体,在空中作战的军种,通常由航空兵、地空导弹兵、高射炮兵、空降兵、雷达兵、通信兵等兵种和专业勤务部队组成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以空中作戰為主的軍種。基於特性與作戰需要,由作戰、後勤、基地勤務支援等部隊組成。既能單獨作戰,又能為陸、海軍的後援。

Cấu tạo: 空 (không) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn air force

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以空中作戰為主的軍種。基於特性與作戰需要,由作戰、後勤、基地勤務支援等部隊組成。既能單獨作戰,又能為陸、海軍的後援。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以航空兵为主体,在空中作战的军种,通常由航空兵、地空导弹兵、高射炮兵、空降兵、雷达兵、通信兵等兵种和专业勤务部队组成。

Eng

  • JMdict air force
  • Cihui air force; (slang) to fail to catch anything (on a fishing trip); to get skunked

Đức

  • Handedict Luftstreitkräfte, Luftwaffe (S, Mil)

ja

  • JMdict 空軍(くうぐん)

other

  • Nguồn khác Lính đánh giặc trên không

Từ liên quan

Gần nghĩa

空軍一號 · 空軍司令 · 空軍基地 · 军中 · 軍樂 · 軍事 · 軍人 · 军令