空載

kōng zài không tái

Hán Việt: không tái · Pinyin: kōng zài

Tổng quan

(về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.) | (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến áp khi không có tải kết nối với cuộn thứ cấp)

Cấu tạo: (không) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.) | (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến áp khi không có tải kết nối với cuộn thứ cấp)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见负荷 3.”。
  • Tân Hoa Tự Điển 见负荷③”(285页)。

Eng

  • CC-CEDICT (of a ship, train etc) not carrying any load (i.e. no passengers or freight etc)|(electricity) no-load (used to describe the condition of a transformer when there is no load connected to its secondary coil)
  • Cihui 空載 ōngzài n. weight empty (in space)