空造
không tạo
Hán Việt: không tạo · Pinyin: kōng zào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不帶禮物,空手造訪。漢.王符《潛夫論.交際》:「空造以為無意,奉贄以為欲貸。」 2.憑空捏造。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「大司空甄豐遣屬馳至兩郡諷吏民,而劾閎空造不祥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚构; 不携礼物而造访。
- Tân Hoa Tự Điển 1.虚构。 2.不携礼物而造访。