空鏡頭

không kính đầu

Hán Việt: không kính đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (kính) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有人的鏡頭。用來表達寬廣、深遠的意境和喜怒哀樂的情緒。

Eng

  • Cihui 空鏡頭 ōngjìngtóu n. empty scene