空門

kōng mén không môn

Hán Việt: không môn · Pinyin: kōng mén

Tổng quan

không môn: cõi Phật/đi tu/cửa Phật/bỏ trống/bỏ ngỏ/để hở/để trống

Cấu tạo: (không) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không môn (術語)為破常有之見,我空法空有為空無為空等空相之法門也。智度論十八曰:「空門者,生空法空。」㘝四門之一。有空四句分別之論法,第一為有門,第二為空門,第三為亦有亦空門,第四為非有非空門。天台於自家之四教盡有此四門云:五教章上曰:「法鼓經中,以空門為始,以不空門為終。」㘝佛教之總名。以佛教主以空法為涅槃之門故也。智度論二十曰:「涅槃城有三門:所謂空、無相、無作。」☸ 1. cõi Phật; đi tu; cửa Phật (chỉ Phật giáo, vì Phật giáo cho rằng thế giới tất cả đều…
  • Cihui không môn: cõi Phật/đi tu/cửa Phật/bỏ trống/bỏ ngỏ/để hở/để trống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教別稱。《宗鏡錄》卷一:「性無有相,亦無有門,故云:『無門為法門。』亦名『空門』,亦名『色門』。」 2.僧團。《釋氏稽古略續集.卷一》:「劉秉忠氣剛以直,學富而文,雖晦跡於空門,每潛心於聖道。」

Eng

  • Cihui 空門 ōngmén* n. 1. Buddhism 2. school of unreality