空降

kōng jiàng không hàng

Hán Việt: không hàng · Pinyin: kōng jiàng

Tổng quan

rơi từ trên trời xuống | (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không | (định ngữ) nhảy dù

Cấu tạo: (không) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi từ trên trời xuống | (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không | (định ngữ) nhảy dù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用飛機、降落傘等從空中降落到地面。如:「第二次世界大戰時,常常利用傘兵空降到敵後作戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用飞机、直升机、降落伞由空中着陆:~部队;比喻官员由上级直接派下:~干部。

Eng

  • CC-CEDICT to drop from the sky|(fig.) to appear out of nowhere|(attributive) airborne
  • Cihui to drop from the sky; (fig.) to appear out of nowhere; (attributive) airborne