空際

kōng jì không tế

Hán Việt: không tế · Pinyin: kōng jì

Tổng quan

không trung: bầu trời/giữa trời

Cấu tạo: (không) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không trung: bầu trời/giữa trời
  • Cihui không tế (術語)涅槃之異名。涅槃為空寂之際極,故名空際。又曰實際。楞伽經三曰:「如如與空際,涅槃及法界。」註解「如如即真如,空際即實際,涅槃即究竟大涅槃,法界即佛法界,此是一體異名。」見實際條。☸ không trung; bầu trời; giữa trời。空中。 廣場上掌聲和歡呼聲洋溢空際。 trên quảng trường tiếng vỗ tay và tiếng hoan hô vang động cả bầu trời. 峰頂的紀念碑高聳空際。 đỉnh bia kỷ niệm cao sừng sững giữa trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空。如:「一道長虹畫過空際。」《宋史.卷一四一.樂志十六》:「雲山浩浩歸何處?但聞空際綵鸞聲。」

Eng

  • Cihui 空際 kōngjì* adv. in the sky/air

ja

  • JMdict horizon|point where the sky meets the earth