空難

kōng nàn không nan

Hán Việt: không nan · Pinyin: kōng nàn

Tổng quan

tai nạn máy bay | sự cố hoặc tai nạn hàng không

Cấu tạo: (không) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai nạn máy bay | sự cố hoặc tai nạn hàng không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因航空器失事而發生的災難。如:「近年世界各國持續強化飛安管制,所以明顯降低了空難發生之機率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞机等在空中飞行时发生的灾难,如失火、坠毁等。

Eng

  • CC-CEDICT air crash|aviation accident or incident
  • Cihui air crash; aviation accident or incident