空靈

kōng líng không linh

Hán Việt: không linh · Pinyin: kōng líng

Tổng quan

linh hoạt kỳ ảo: kỳ ảo/biến ảo khôn lường

Cấu tạo: (không) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hoạt kỳ ảo: kỳ ảo/biến ảo khôn lường
  • Cihui linh hoạt kỳ ảo; kỳ ảo; biến ảo khôn lường。靈活而不可捉摸。 這空靈的妙景難以描繪。 cảnh đẹp kỳ ảo này khó mà miêu tả được. 空靈的筆觸。 bút pháp linh hoạt kỳ ảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩評家形容詩中玲瓏剔透的境界。 2.國畫留空白以寓情寄意,妙在無中,故稱為「空靈」。

Eng

  • Cihui 空靈 ōnglíng s.v. lovely; lyrical; artistic