空青

kōng qīng không thanh

Hán Việt: không thanh · Pinyin: kōng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青空。唐.杜甫〈不離西閣〉詩二首之二:「江雲飄素練,石壁斷空青。」 2.一種藥材。產於銅礦中,狀若楊梅,色青,大塊中空,內有漿,可治目疾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孔雀石的一种。又名杨梅青。产于川赣等地。随铜矿生成﹐球形﹑中空﹐翠绿色。可作绘画颜料﹐亦可入药; 指青绿色; 指青色的天空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孔雀石的一种。又名杨梅青。产于川赣等地。随铜矿生成﹐球形﹑中空﹐翠绿色。可作绘画颜料﹐亦可入药。 2.指青绿色。 3.指青色的天空。