空頭
không đầu
Hán Việt: không đầu · Pinyin: kōng tóu
Tổng quan
giả tạo | cái gọi là | không có thực (chuyên gia) | trống rỗng (lời hứa) | (tài chính) người bán khống | người đầu cơ giá xuống | bán khống
Nghĩa
Việt
- Cihui giả tạo | cái gọi là | không có thực (chuyên gia) | trống rỗng (lời hứa) | (tài chính) người bán khống | người đầu cơ giá xuống | bán khống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不切實際的話或事。《二刻拍案驚奇》卷二二:「只是泡些好清茶來請他評品些茶味,說些空頭話。」 2.精米。《野叟曝言》第一四回:「抬了好麥價錢,又短些升斗,攙些空頭,打發出來。」 3.證券交易中從事投機交易的一種方式。預估貨價將跌而先拋售期貨,伺跌價後再買進,賺取其間差額利益。因其賣出的證券或商品,尚未補進,故稱為「空頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从事商品、有价证券交易的人,预料货价将跌而卖出现货或期货,伺机买进相抵,这种做法叫空头(因为卖出的货尚未买进,所以叫“空头”;跟“多头”相对)。参看871页;;属性词。指有名无实,不发生作用的:~人情|~政治家。
Eng
- CC-CEDICT phony|so-called|armchair (expert)|vain (promise)|(finance) short-seller|bear (market)|short (selling)
- Cihui phony; so-called; armchair (expert); vain (promise); (finance) short-seller; bear (market); short (selling)