空首

kōng shǒu không thủ

Hán Việt: không thủ · Pinyin: kōng shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (không) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代的一種行禮方式,為九拜之一。先以兩手拱至地,再將頭俯觸手,因頭未著地,故稱為「空首」。《周禮.春官宗伯.大祝》:「一曰稽首,二曰頓首,三曰空首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代行礼的一种形式。九拜之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代行礼的一种形式。九拜之一。