穿上

chuān shangxuyên thượng

Hán Việt: xuyên thượng · Pinyin: chuān shang

Tổng quan

mặc vào (quần áo v.v.)

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mặc vào
  • VietPhrases mặc vào
  • Tần suất từ đi vào; đeo vào; xuyên thướng/xuyên thượng: mặc vào; mặc vào (quần áo v.v.); Đông (tước hiệu Tây,ban,nha), người quý tộc Tây,ban,nha; người Tây,ban,nha, người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì), cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học), mặc (quần áo) mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính); mặc vào
  • Biên soạn 穿上 huānshang* r.v. put on (clothes/etc.)

Eng

  • Cihui to put on (clothes etc)
  • Tần suất từ 穿上 huānshang* r.v. put on (clothes/etc.) , Kuài bǎ yīfu ∼. Put on your clothes now

Đức

  • Handedict anziehen

Từ liên quan

Gần nghĩa

穿上衣服 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书