穿井

xuyên tỉnh

Hán Việt: xuyên tỉnh

Tổng quan

xuyến tỉnh (譬喻)漸見佛性,譬之穿井而見濕土。法華經法師品曰:「藥王,譬如有人渴乏須水。於彼高原穿鑿求之,猶見乾土。知水尚遠。施功不已,轉見濕土。遂漸至泥。其心決定知水必近。」☸

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuyến tỉnh (譬喻)漸見佛性,譬之穿井而見濕土。法華經法師品曰:「藥王,譬如有人渴乏須水。於彼高原穿鑿求之,猶見乾土。知水尚遠。施功不已,轉見濕土。遂漸至泥。其心決定知水必近。」☸

Eng

  • Cihui 穿井 huānjǐng v.o. bore/sink a well