穿鑿
xuyên tạc
Hán Việt: xuyên tạc · Pinyin: chuān záo
Tổng quan
khoan lỗ | giải thích gượng ép
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan lỗ | giải thích gượng ép
- Cihui xuyên tạc xuyên tạc ☆Xỏ và đục, ý nói làm khác đi, thay đổi ý nghĩa đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.挖開、打通。《漢書.卷二九.溝洫志》:「奏請穿鑿六輔渠,以益溉鄭國傍高卬之田。」 2.勉強解釋,牽強附會。《後漢書.卷四四.徐防傳》:「今不依章句,妄生穿鑿,以遵師為非義,意說為得理,輕侮道術,寖以成俗。誠非詔書實選本意。」《南朝梁.劉勰.文心雕龍.史傳》:「傳聞而欲偉其事,錄遠而欲詳其跡,於是棄同即異,穿鑿傍說,舊史所無,我書則傳,此訛濫之本源,而述遠之巨蠹也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (旧读chuānzuò);非常牵强地解释,把没有某种意思的说成有某种意思:~附会。
Eng
- CC-CEDICT to bore a hole|to give a forced interpretation
- Cihui to bore a hole; to give a forced interpretation
ja
- JMdict probing (into)|digging (into)|prying (into)|scrutiny|poking one's nose into