穿堂

xuyên đường

Hán Việt: xuyên đường

Tổng quan

phòng ngoài; tiền sảnh。門廳。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ngoài; tiền sảnh。門廳。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溝通前後院落,供人穿行的廳房。前後有門可通,亦可在此設座宴客。《紅樓夢》第三回:「兩邊是抄手遊廊,當中是穿堂,堂地放著一個紫檀架子的大理石的大插屏。」也作「川堂」。

Eng

  • Cihui 穿堂 huāntáng* p.w. hallway ◆v. <topo.> visit; take a trip