穿孔
xuyên khổng
Hán Việt: xuyên khổng · Pinyin: chuān kǒng
Tổng quan
thủng (dạ dày, ruột); đục thủng; xuyên qua; khoan lỗ
胃、肠等的壁遭到破坏,形成孔洞; 打孔:~机。
1.以銳物貫穿通過,形成孔穴。如:「他用鉛筆在紙上穿孔。」 2.破洞、貫穿的小洞。如:「胃穿孔」、「他將線穿過珠子上的穿孔,做成項鍊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đục lỗ
- Cihui (y học) thủng
- Biên soạn 穿孔 huānkǒng v.o. bore/punch a hole; perforate ◆n. <med.> perforation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以銳物貫穿通過,形成孔穴。如:「他用鉛筆在紙上穿孔。」 2.破洞、貫穿的小洞。如:「胃穿孔」、「他將線穿過珠子上的穿孔,做成項鍊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胃、肠等的壁遭到破坏,形成孔洞; 打孔:~机。
Eng
- JMdict perforation
- JMdict punching
- JMdict boring
- JMdict drilling
- Cihui to punch a hole; to perforate; (medicine) perforation
Đức
- Handedict Perforation, Durchbruch, Lochperforation (S, Med)
ja
- JMdict 穿孔(せんこう)