穿孔
xuyên khổng
Hán Việt: xuyên khổng · Pinyin: chuān kǒng
Tổng quan
đục lỗ | khoan lỗ | (y học) thủng
Nghĩa
Việt
- Cihui đục lỗ | khoan lỗ | (y học) thủng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以銳物貫穿通過,形成孔穴。如:「他用鉛筆在紙上穿孔。」 2.破洞、貫穿的小洞。如:「胃穿孔」、「他將線穿過珠子上的穿孔,做成項鍊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胃、肠等的壁遭到破坏,形成孔洞;打孔:~机。
Eng
- CC-CEDICT to punch a hole; to perforate|(medicine) perforation
- Cihui to punch a hole; to perforate; (medicine) perforation
ja
- JMdict perforation|punching|boring|drilling