穿孝
xuyên hiếu
Hán Việt: xuyên hiếu · Pinyin: chuān xiào
Tổng quan
ặc đồ tang. xuyên hiếu xuyên hiếu ☆Mặc đồ tang. mặc tang phục; để tang。舊俗,人死後親屬和親戚中的晚輩或平輩穿孝服,表示哀悼。
Nghĩa
Việt
- Cihui ặc đồ tang. xuyên hiếu xuyên hiếu ☆Mặc đồ tang. mặc tang phục; để tang。舊俗,人死後親屬和親戚中的晚輩或平輩穿孝服,表示哀悼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧俗,人死后亲属和亲戚中的晚辈或平辈穿孝服,表示哀悼。
Eng
- Cihui 穿孝 huānxiào* v.o. be in mourning; wear mourning