穿帶

chuān dài xuyên đái

Hán Việt: xuyên đái · Pinyin: chuān dài

Tổng quan

ăn mặc

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mặc
  • Cihui mặc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著打扮。《儒林外史》第五三回:「聘娘聽了,忙走到房裡梳了頭,穿了衣服,那婢子又送了鳳冠霞帔,穿帶起來。」《紅樓夢》第三七回:「宋嬤嬤聽了,便拿了東西出去,另外穿帶了。」