穿心

xuyên tâm

Hán Việt: xuyên tâm

Tổng quan

cực kỳ đau khổ。指極為強烈的痛苦等感覺。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ đau khổ。指極為強烈的痛苦等感覺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貫穿心臟或正中核心。如:「一箭穿心」。 2.椎心。形容非常痛苦。如:「老來喪子,叫他如何忍受這穿心之痛。」

Eng

  • Cihui 穿心 huānxīn v.o. pierce the heart