穿楊

xuyên dương

Hán Việt: xuyên dương

Tổng quan

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ qua lá cây dương. Chỉ tài thiện xạ. Do điển Dưỡng Do Cơ người nước Sở thời Xuân Thu, đứng xa cái lá cây dương rất nhỏ tới trăm bước mà bắn cung, đều trăm phát trăm trúng. Thường nói: »Bách bộ xuyên dương«. xuyên dương xuyên dương ☆Xỏ qua lá cây dương. Chỉ tài thiện xạ. Do điển…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻善於射箭。參見「百步穿楊」條。《北史.卷八八.隱逸傳.崔廓傳》:「況復桑榆漸暮,藜藿屢空:舉燭無成,穿楊盡棄。」

Eng

  • Cihui 穿楊 huānyáng n. good shooter