穿窬

chuān yú xuyên du

Hán Việt: xuyên du · Pinyin: chuān yú

Tổng quan

ục tường khoét vách vào nhà người khác mà ăn trộm. xuyên du xuyên du ☆Đục tường khoét vách vào nhà người khác mà ăn trộm. 書 kẻ trộm; đào tường; khoét vách; xuyên tường (thường chỉ kẻ trộm)。 鑽洞和爬墻(多指賊)。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ục tường khoét vách vào nhà người khác mà ăn trộm. xuyên du xuyên du ☆Đục tường khoét vách vào nhà người khác mà ăn trộm. 書 kẻ trộm; đào tường; khoét vách; xuyên tường (thường chỉ kẻ trộm)。 鑽洞和爬墻(多指賊)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钻洞和爬墙(多指偷窃):~之辈。

Eng

  • Cihui 穿窬 huānyú v. <wr.> cut through a wall or climb over it (in order to rob a house)