穿窬

chuān yúxuyên du

Hán Việt: xuyên du · Pinyin: chuān yú

Tổng quan

書 kẻ trộm; đào tường; khoét vách; xuyên tường (thường chỉ kẻ trộm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

钻洞和爬墙(多指偷窃):~之辈。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + 窬 (du)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đục tường khoét vách vào nhà người khác mà ăn trộm.; ục tường khoét vách vào nhà người khác mà ăn trộm.; 書 kẻ trộm; đào tường; khoét vách; xuyên tường (thường chỉ kẻ trộm); đào tường; khoét vách; xuyên tường
  • Biên soạn 穿窬 huānyú v. <wr.> cut through a wall or climb over it (in order to rob a house)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钻洞和爬墙(多指偷窃):~之辈。

Eng

  • Cihui 穿窬 huānyú v. <wr.> cut through a wall or climb over it (in order to rob a house)
  • Tần suất từ 穿窬 huānyú v. <wr.> cut through a wall or climb over it (in order to rob a house)

other

  • Nguồn khác Đục tường khoét vách vào nhà người khác mà ăn trộm

Từ liên quan

Gần nghĩa

穿窬之盗 · 穿上 · 穿井 · 穿入 · 穿凿 · 穿刺 · 穿反 · 穿回