窬
du
Hán Việt: du · Pinyin: yú
Tổng quan
lỗ trên tường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | dau6 |
| Nhật Bản | KUGURIDO |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | du |
| Phản thiết | 大透切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đào tường, khoét ngạch (ăn trộm). Cái lỗ nhỏ bên cửa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 門邊牆上的圭形小洞。《說文解字.穴部》「窬」字.清.段玉裁.注:「是則於門旁穿壁,以木衺直居之,令如圭形,謂之圭窬。」 [動] 1.挖鑿、穿鑿。《淮南子.泰族》:「埏埴而為器,窬木而為舟。」 2.穿越、超越。通「踰」。《論語.陽貨》:「子曰:『色厲內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也與。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窬 门边像圭形的小洞 窬,穿木户也。--《说文》 门旁穿木户也。--《一切经音义》引《说文》 穿窬不繇路。--《汉书·胡建传》 筚门圭窦(窬)。--《左传》 闲云不隶馆,任意逻门窬。--明·袁宏道《五弟新卜园居》 受粪便的木槽、木桶 窬 通逾”。从墙上爬过去 窬,逾墙曰窬。--《字汇》 凿穿 埏埴而为器,窬木而为舟。--《淮南子》 又如窬木(中间挖空的木头);穿窬(钻洞和爬墙) 通觎”。非分的希望、企图,觊觎 窬(踰)yú ⒈爬过,越过穿~之盗(穿壁爬墙的贼)。 ⒉门旁小洞。 ⒊"踰"另见逾(踰)。
Eng
- CC-CEDICT hole in a wall
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】羊朱切【集韻】【韻會】容朱切,𠀤音兪。【說文】穿木戸也。一曰空中也。又鑿版以爲戸也。【廣韻】窬,門邊小竇。【禮·儒行】蓽門圭窬。【註】門傍小戸,穿牆爲之,如圭也。【論語】穿窬之盜。【註】窬,窬牆。 又【廣韻】度侯切【集韻】【韻會】【正韻】徒侯切,𠀤音頭。義同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤大透切,音豆。義同。 又【集韻】當侯切,音兜。䧢窬,深下也。 又【字彙補】楲窬褻器也。【孟康曰】厠行淸窬。
Thuyết Văn
穿木戶也。 从穴。俞聲。 一曰空中也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
淮南氾論訓。古者爲窬木方版。以爲舟航。高誘曰。窬、空也。方、並也。舟相連爲航也。按窬木爲舟。卽易𣪠辭刳木爲舟也。儒行。篳門圭竇。鄭云。門旁窬也。穿牆爲之如圭矣。左傳。篳門圭竇。杜曰。竇、小戶也。穿壁爲戶。狀如圭形。郭樸三蒼解詁云。窬、門旁小竇也。是則於門旁穿壁。以木衺直居之。令如圭形。謂之圭窬。若論語本作穿踰。釋爲穿壁踰牆。似無煩與此牽混。 羊朱切。古音在四部。 孟康漢書注曰。東南謂鑿木空中如曹曰㢏。曹當作槽。㢏者、窬之或體。玉篇云㢏木槽也是也。㢏與牏古通用。古音投。音豆。
【窬】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Dương chu thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuyên (Thủng lỗ.) mộc (Cây) hộ (Cửa ngõ. Cửa có một ) vậy Một thuyết khác: 空中也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥦧 · 𥦹