穿素

xuyên tố

Hán Việt: xuyên tố

Tổng quan

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (tố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間禮俗在除喪脫白後,更換素服一段時間,俗稱為「穿素」。

Eng

  • Cihui 穿素 huānsù v.o. wear drab clothing (in mourning)