穿耳

xuyên nhĩ

Hán Việt: xuyên nhĩ

Tổng quan

ỏ lỗ tai để đeo đồ nữ trang. xuyên nhĩ xuyên nhĩ ☆Xỏ lỗ tai để đeo đồ nữ trang. xỏ lỗ tai。為佩戴耳環而在耳垂上扎眼兒。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ lỗ tai để đeo đồ nữ trang. xuyên nhĩ xuyên nhĩ ☆Xỏ lỗ tai để đeo đồ nữ trang. xỏ lỗ tai。為佩戴耳環而在耳垂上扎眼兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳垂上穿孔。《通俗常言疏證.婦女.穿耳》引《吳志》:「諸葛恪曰:『母至於女,恩愛至矣,穿耳附珠,何傷於仁?』」《談徵.事部.穿耳》:「晉唐間人,所畫士女多不帶耳環,以為古無穿耳。」

Eng

  • Cihui 穿耳 huān'ěr v.o. pierce the ears (for earrings)