穿衣鏡

chuān yī jìng xuyên y kính

Hán Việt: xuyên y kính · Pinyin: chuān yī jìng

Tổng quan

gương toàn thân

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (y) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gương toàn thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鏡面長度可供穿衣時映照全身的鏡子。《儒林外史》第二二回:「書案上擺著一大塊不曾琢過的璞,十二張花梨椅子,左邊放著六尺高的一座穿衣鏡。」《文明小史》第四八回:「先在穿衣鏡裡照了一番,又踱來踱去看了兩遍,自己覺得甚是俏俐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以照见全身的大镜子。

Eng

  • CC-CEDICT full-length mirror
  • Cihui 穿衣鏡 huānyījìng n. full-length mirror M:¹miàn