穿鼻

xuyên tị

Hán Việt: xuyên tị

Tổng quan

ỏ mũi trâu bò để dắt đi. xuyên tị xuyên tị ☆Xỏ mũi trâu bò để dắt đi. xỏ mũi; dắt mũi。在牛鼻間穿上繩子。比喻像牛一樣受人牽引,不能自主。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ mũi trâu bò để dắt đi. xuyên tị xuyên tị ☆Xỏ mũi trâu bò để dắt đi. xỏ mũi; dắt mũi。在牛鼻間穿上繩子。比喻像牛一樣受人牽引,不能自主。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在牛鼻間穿上繩子。比喻像牛一樣受人牽引,不能自主。《南史.卷五六.張弘策傳》:「徐孝嗣才非柱石,聽人穿鼻。」 2.地名。位於河北省天津市。

Eng

  • Cihui 穿鼻 huānbí* v.o. 1. pierce the nose (of a cow, etc.) 2. let oneself be led by the nose