窀
truân
Hán Việt: truân · Pinyin: zhūn
Tổng quan
chôn cất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhūn |
|---|---|
| Hán Việt | truân |
| Quảng Đông | teon4 |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hàn Quốc | 둔 |
| Chú âm | ㄓㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | d'ruen |
| Phản thiết | 除鰥切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Truân tịch} [窀穸] huyệt mả (cái hố chôn người chết). Việc tang gọi là {truân tịch chi sự} [窀穸之事].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「窀穸」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窀穸 惟汝之窀穸尚未谋耳。--清·袁枚《祭妹文》 轮移北隍,窀穸东麓。--《文选·谢惠连·祭古冢文》 窀zhūn
Eng
- CC-CEDICT to bury
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】陟倫切【韻會】株倫切,𠀤音屯。窀穸,下棺也。【說文】葬之厚也。【左傳·襄十三年】窀穸之事。【註】窀,厚也。穸,夜也。厚夜猶長夜。一曰長埋謂之窀。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒渾切,音飩。瘞也。火見穴中也。 又【廣韻】墜頑切【集韻】除鰥切。義𠀤同。
Thuyết Văn
窀穸、 葬之厚夕也。 从穴。屯聲。 春秋傳曰。窀穸從先君於地下。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。各本刪此二字。今依全書例補。厚釋窀。夕釋穸。 襄十三年左傳曰。惟是春秋窀穸之事。所以從先君於禰廟者。杜曰。窀、厚也。穸、夜也。厚夜猶長夜。春秋謂祭祀。長夜謂葬薶。按窀淳同音。窀訓厚。 陟輪切。十三部。 與今左傳異。
【窀】(truân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 屯 (truân) Phiên thiết: 陟輪切 → trắc + luân Nghĩa: 窀穸、葬 chi (của) hậu (dày)夕 vậy。 từ 穴。屯 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。窀穸從tiên (trước)君 ư (ở) địa (đất)hạ (dưới)。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥤭