突击

tū jīđột kích

Hán Việt: đột kích · Pinyin: tū jī

Tổng quan

đột kích; xung kích. 突擊隊 đội xung kích; làm gấp. làm gấp hai đêm liên tiếp mới viết xong bản thảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.军队进攻时集中兵力﹑火力对敌人进行急速而猛烈的打击。 2.泛指突然的打击。 3.谓集中力量﹐加快速度﹐在短时期内完成任务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突然攻擊。指趁對方未防備時,猛烈而急速的攻擊。《新唐書.卷八六.劉武周傳》:「既戰,小卻,王以精騎突擊破之。」也作「突襲」。

Cấu tạo: 突 (đột) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công đột ngột và dữ dội
  • Cihui tập kích
  • Cihui nghĩa bóng: làm gấp
  • Cihui rất nỗ lực để hoàn thành công việc nhanh chóng
  • Biên soạn v. 1. assault 2. do a crash job

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然攻擊。指趁對方未防備時,猛烈而急速的攻擊。《新唐書.卷八六.劉武周傳》:「既戰,小卻,王以精騎突擊破之。」也作「突襲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.军队进攻时集中兵力﹑火力对敌人进行急速而猛烈的打击。 2.泛指突然的打击。 3.谓集中力量﹐加快速度﹐在短时期内完成任务。

Eng

  • Cihui sudden and violent attack; assault; fig. rushed job; concentrated effort to finish a job quickly

Đức

  • Handedict Ansturm

Từ liên quan

Gần nghĩa

突击队 · 突击检查 · 突击步枪 · 突击队员 · 击下 · 击中 · 击伤 · 击倒