突地
đột địa
Hán Việt: đột địa · Pinyin: tū dì
Tổng quan
đột nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然間、突然間。如:「突地一聲響雷,把熟睡中的嬰兒嚇哭了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以头触地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以头触地。
Eng
- Cihui 突地 ū de adv. suddenly