突突哝哝

tū tū nóng nóngđột đột nông nông

Hán Việt: đột đột nông nông · Pinyin: tū tū nóng nóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容连续不断地低声说话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自言自語的低聲抱怨。《西遊記》第九三回:「八戒與沙僧在方丈中,突突噥噥的道:『明日要雞鳴走路,此時還不來睡!』」也作「突突囔囔」。

Cấu tạo: 突 (đột) + 突 (đột) + 噥 (nông) + 噥 (nông)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容连续不断地低声说话。

Từ liên quan

Gần nghĩa

哝哝唧唧 · 噥噥唧唧 · 突突噥噥 · 突突囔囔 · 突突抹抹