突變

tū biànđột biến

Hán Việt: đột biến · Pinyin: tū biàn

Tổng quan

thay đổi đột ngột; thay đổi bất ngờ. 時局突變 thời cuộc thay đổi bất ngờ. 神色突變 thần sắc thay đổi bất ngờ.; đột biến (Triết học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.突然的或急剧的变化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.忽起的變化。如:「氣候突變,造成許多物種應變不及而滅絕。」 2.生物學上指遺傳物質的量、質或排列改變而造成其基因的突然變異。如:「基因突變」。

Cấu tạo: 突 (đột) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /v. 1. sudden change 2. mutation 3. <phil.> leap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忽起的變化。如:「氣候突變,造成許多物種應變不及而滅絕。」 2.生物學上指遺傳物質的量、質或排列改變而造成其基因的突然變異。如:「基因突變」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.突然的或急剧的变化。

Eng

  • Cihui sudden change; mutation

Đức

  • Handedict Mutation, sprunghafte Veränderung

other

  • Nguồn khác Thay đổi thình lình

Từ liên quan

Gần nghĩa

突變株 · 突變理論 · 變醜 · 變為 · 變亂 · 变了 · 變產 · 變價