突變

tū biàn đột biến

Hán Việt: đột biến · Pinyin: tū biàn

Tổng quan

thay đổi đột ngột | đột biến

Cấu tạo: (đột) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi đột ngột | đột biến
  • Cihui đột biến đột biến ☆Thay đổi thình lình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忽起的變化。如:「氣候突變,造成許多物種應變不及而滅絕。」 2.生物學上指遺傳物質的量、質或排列改變而造成其基因的突然變異。如:「基因突變」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突然的或急剧的变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.突然的或急剧的变化。

Eng

  • CC-CEDICT sudden change|mutation
  • Cihui sudden change; mutation