突進

tū jìn đột tiến

Hán Việt: đột tiến · Pinyin: tū jìn

Tổng quan

đột tiến: tiến mạnh

Cấu tạo: (đột) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột tiến: tiến mạnh
  • Cihui tiến mạnh; đột tiến。集中兵力向一定方向或地區猛進。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵力向某一特定地區突擊推進。如:「將軍命令軍隊集中兵力往敵區突進。」

Eng

  • Cihui 突進 ūjìn* v. march/press forward

ja

  • JMdict rush|dash|charge