突騎

tū qí đột kị

Hán Việt: đột kị · Pinyin: tū qí

Tổng quan

Cấu tạo: (đột) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oán lính cưỡi ngựa, có nhiệm vụ đụng độ chớp nhoáng với giặc. đột kị đột kị ☆Toán lính cưỡi ngựa, có nhiệm vụ đụng độ chớp nhoáng với giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衝鋒陷陣的優秀騎兵。《三國志.卷八.魏書.公孫瓚傳》:「光和中,涼州賊起,發幽州突騎三千人,假瓚都督行事傳,使將之。」

Eng

  • Cihui 突騎 ūqí n. charging cavalry