竊名
thiết danh
Hán Việt: thiết danh · Pinyin: qiè míng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以不正当手段获得名声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以不正当手段获得名声。
Eng
- Cihui 竊名 ièmíng* v.o. 1. gain fame by deception; fish for underserved fame 2. steal sb.'s name