竊聽
thiết thính
Hán Việt: thiết thính · Pinyin: qiè tīng
Tổng quan
nghe lén | nghe trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe lén | nghe trộm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中偷聽。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「然左右多竊聽者,范雎恐,未敢言內,先言外事。」《三國演義》第三四回:「原來蔡夫人素疑玄德,凡遇玄德與表敘論,必來竊聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中偷听,通常指利用电子设备偷听别人的谈话。
Eng
- CC-CEDICT to eavesdrop|to wiretap
- Cihui to eavesdrop; to wiretap