窃喜

qiè xǐthiết hỉ

Hán Việt: thiết hỉ · Pinyin: qiè xǐ

Tổng quan

thầm vui mừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

暗自高兴:心中~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暗自高興。如:「獲知自己即將升遷的消息後,他表面上裝得一點也不在乎,心中則竊喜不已。」

Cấu tạo: 竊 (thiết) + 喜 (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mừng thầm
  • Google Alex v6 vui thầm
  • VietPhrases mừng thầm
  • Tần suất từ mừng thầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗自高興。如:「獲知自己即將升遷的消息後,他表面上裝得一點也不在乎,心中則竊喜不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗自高兴:心中~。

Eng

  • Cihui to be secretly delighted
  • Tần suất từ to be secretly delighted

Đức

  • Handedict sich insgeheim über etw. freuen

Từ liên quan

Gần nghĩa

喜丧 · 喜乐 · 喜事 · 喜人 · 喜信 · 喜兴 · 喜剧 · 喜劇