窃据
thiết cứ
Hán Việt: thiết cứ · Pinyin: qiè jù
Tổng quan
chiếm đoạt; cướp đoạt; chiếm giữ (đất đai, địa vị)
1.亦作"窃踞"。 2.用不正当手段占据。
以不合法的方式占據。《新唐書.卷一三五.哥舒翰傳》:「祿山雖竊據河朔,不得人心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếm giữ không công bằng
- Cihui tước đoạt
- Biên soạn 竊據 qièjù v. occupy (by rebels)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以不合法的方式占據。《新唐書.卷一三五.哥舒翰傳》:「祿山雖竊據河朔,不得人心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窃踞"。 2.用不正当手段占据。
Eng
- Cihui to usurp; to claim unjustly; to expropriate
Đức
- Handedict aneignen, stehlen, klauen