窄带

zhǎi dàitrách đái

Hán Việt: trách đái · Pinyin: zhǎi dài

Tổng quan

xin lưu ý (Nota bene) dây, dải (để gói, buộc, viền), băng, băng ghi âm, băng điện tín, (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích, viền, buộc, đo bằng thước dây, đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...), (thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

数字通信中指传输速率低于64千比特/秒的带宽。

Cấu tạo: 窄 (trách) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 băng hẹp
  • Tần suất từ xin lưu ý (Nota bene) dây, dải (để gói, buộc, viền), băng, băng ghi âm, băng điện tín, (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích, viền, buộc, đo bằng thước dây, đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...), (thông tục) đo, tính, xét, nắm
  • Biên soạn 窄帶 hǎidài n. narrow band M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数字通信中指传输速率低于64千比特/秒的带宽。

Eng

  • Cihui 窄帶 hǎidài n. narrow band M:¹tiáo
  • Tần suất từ 窄帶 hǎidài n. narrow band M:¹tiáo

Đức

  • Handedict schmalbandig

Từ liên quan

Gần nghĩa

带上 · 带下 · 带伤 · 带儿 · 带兵 · 带到 · 带刺 · 带动