窄帶

zhǎi dài trách đái

Hán Việt: trách đái · Pinyin: zhǎi dài

Tổng quan

xin lưu ý (Nota bene) dây, dải (để gói, buộc, viền), băng, băng ghi âm, băng điện tín, (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích, viền, buộc, đo bằng thước dây, đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...), (thông tục) đo, tính, xét, nắm

Cấu tạo: (trách) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin lưu ý (Nota bene) dây, dải (để gói, buộc, viền), băng, băng ghi âm, băng điện tín, (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích, viền, buộc, đo bằng thước dây, đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...), (thông tục) đo, tính, xét, nắm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数字通信中指传输速率低于64千比特/秒的带宽。

Eng

  • Cihui 窄帶 hǎidài n. narrow band M:¹tiáo