窄弓弓

zhǎi gōng gōng trách cung cung

Hán Việt: trách cung cung · Pinyin: zhǎi gōng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (trách) + (cung) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容舊時女子因裹腳而足形纖小、足背隆起的樣子,或指女子玲瓏纖巧的小腳。《董西廂》卷五:「窄弓弓羅襪兒翻,紅馥馥地花心,我可曾慣?」元.仇州判〈陽春曲.和酸齋金蓮〉曲:「窄弓弓怕立蒼苔冷,小顆顆宜踏軟地兒行。」也作「窄窄弓弓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容旧时妇女因裹足而足型纤小﹑足背隆起的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容旧时妇女因裹足而足型纤小﹑足背隆起的样子。